Chủ đề
:
Tự điển Anh-Việt cho xe oto có hình ảnh minh họa
Xem bài viết riêng lẻ
#
1
29-06-2012, 11:31 AM
sammyhotel
Senior Member
Tham gia ngày: May 2012
Bài gửi: 317
Tự điển Anh-Việt cho xe oto có hình ảnh minh họa
Hệ thống quảng cáo
SangNhuong.com
Thân chào các bạn,
Hiện tại tôi và một số bạn mê xe hơi đang phát triển bộ tự điển Anh-Việt cho các bộ phận trên xe oto minh họa bằng hình ảnh cụ thể. Dưới đây là một ví dụ. Nếu bạn nào có hứng thú tham gia thì hãy trả lời hoặc liên lạc với tôi.
Xin cảm ơn.
Chúc mọi người đón Tết vui vẻ và an toàn.
automobile systems: main parts
A vehicle is composed of basic mechanical parts and devices making up its systems; each of them fulfills a specific function.
automobile systems: main parts = những hệ thống chính trên xe hơi: một chiếc xe được cấu thành từ nhiều chi tiết cơ khí và bộ phận thuộc những hệ thống khác nhau để làm những nhiệm vụ riêng biệt.
fuel supply system
Set of components supplying the fuel to the engine.
fuel supply system = hệ thống cung cấp nhiên liệu: tổ hợp những thành phần có chức năng tiếp nhiên liệu cho động cơ.
transmission system
Set of components transmitting the motion produced by the motor to the wheels.
transmission system = hệ thống truyền động: tổ hợp bộ phận để truyền chuyển động từ động cơ đến các bánh xe.
suspension system
Set of components that joins the wheels to the vehicle’s body while reducing shocks caused by the road’s unevenness and improving the hold on the road.
suspension system = hệ thống treo: tổ hợp các bộ phận nối giữa bánh xe và thân xe để giảm xóc vì đường xấu và làm tăng độ bám đường.
braking system
Set of components that reduce the vehicle’s speed, eventually to a halt, and keep it in place while parked.
braking system = hệ thống phanh: tổ hợp các bộ phận để giảm tốc độ cho đến khi dừng lại và chống trôi xe lúc đậu.
steering system
Set of components that direct the front wheels to guide the vehicle as it moves.
steering system = hệ thống đánh lái: tổ hợp các bộ phận dùng để điểu khiển hướng xe chạy.
gasoline engine
Engine in which a mixture of air and gasoline is compressed and ignited to produce an explosion whose energy is converted into mechanical energy.
gasoline engine = động cơ xăng: là loại động cơ mà ở phía trong nó, không khí được nén cùng xăng và kích nổ để chuyển hóa thành động năng.
cooling system
Set of components that prevents the temperature of the engine from rising excessively.
cooling system = hệ thống làm mát: tổ hợp các bộ phận làm mát động cơ.
electrical system
Set of components supplying the necessary current for starting the vehicle and operating its electric accessories.
electrical system = hệ thống điện: tổ hợp các bộ phận cung cấp đủ điện để khởi động xe và chạy các thiết bị điện trên xe.
exhaust system
Set of components designed to expel the engine’s burned gases into the ambient air.
exhaust system = hệ thống xả: tổ hợp các bộ phận dùng để xả/thoát khỉ thải của động cơ ra ngoài.
sammyhotel
Xem thông tin chung
Gởi nhắn tin tới sammyhotel
Tìm bài gửi bởi sammyhotel
CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI